|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 10
|
Lớp 11
|
Lớp 12
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốt: 594 hs – 79,2%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
594
|
165
|
192
|
237
|
|
2
|
Khá: 139 hs – 18,5%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
139
|
62
|
46
|
31
|
|
3
|
Trung bình: 17 – 2,3%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
17
|
6
|
7
|
4
|
|
4
|
Yếu: 0
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
|
|
|
|
|
1
|
Giỏi: 46 – 6,1%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
46
|
8
|
13
|
25
|
|
2
|
Khá: 493 – 65,7%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
493
|
135
|
168
|
190
|
|
3
|
Trung bình: 202 – 26,9%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
202
|
85
|
61
|
56
|
|
4
|
Yếu: 10 – 1,3%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
10
|
6
|
3
|
1
|
|
5
|
Kém: 0
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp: 740 – 98,7%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
740
|
227
|
242
|
271
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
46
|
8
|
13
|
25
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
493
|
135
|
168
|
190
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
10
|
6
|
3
|
1
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
66
|
8
|
26
|
32
|
|
2
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
0
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự thi tốt nghiệp
|
272
|
|
|
272
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
272
|
|
|
272
|
|
1
|
Giỏi : 26 – 9,6%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
26
|
|
|
|
|
2
|
Khá : 151 – 55,6%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
151
|
|
|
|
|
3
|
Trung bình : 85 – 34,8%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
85
|
|
|
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số): 130 – 47,8%
|
130
|
|
|
|
|
VIII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số): 65 – 23,9%
|
65
|
|
|
|
|
IX
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
404/
346
|
132/
101
|
130/
115
|
124/
130
|
|
X
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
8
|
3
|
5
|
0
|